bàn cãi

  1. đgt. Tranh luận về một vấn đề chưa thống nhất: Anh nói anh chẳng thích bàn cãi nhiều về triết học (TrVGiàu).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bàn cãi"

bàn cãi
Hai người bạn đang bàn cãi về một vấn đề trong quán cà phê.